rèn luyện

Học thuật
Thân thiện
rèn luyện

Mỗi sáng, anh ấy rèn luyện thân thể bằng cách chạy bộ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luyện tập, trau dồi một cách kiên trì hệ thống để phát triển hoặc hoàn thiện một phẩm chất, kỹ năng, năng lực nào đó: Hành động chủ động thường xuyên nhằm mục đích cải thiện, làm cho giỏi hơn hoặc tốt hơn.
    • Tập cho quen, cho thành thạo thông qua việc thực hành lặp đi lặp lại: Quá trình làm cho bản thân thích nghi làm chủ được một hoạt động hay một đức tính.
dụ sử dụng
  • (Học sinh cần trau dồi tính kỷ luật tinh thần tự giác.)
  • ( ấy luyện tập tiếng Anh mỗi ngày bằng cách nghe nhạc đọc sách.)
  • (Việc luyện tập thể thao thường xuyên giúp nâng cao sức khỏe.)
  • (Anh ấy đã tập luyện để được kỹ năng giao tiếp tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự rèn luyện": Quá trình tự giác luyện tập, trau dồi bản thân không cần sự giám sát trực tiếp.
    • Tinh thần tự rèn luyện yếu tố then chốt để thành công.
  • "Rèn luyện bản thân": Một cụm từ phổ biến nhấn mạnh việc chủ động hoàn thiện chính mình về nhiều mặt.
    • Mục tiêu của anh ấy không ngừng rèn luyện bản thân để trở nên tốt hơn mỗi ngày.
Biến thể từ liên quan
  • Rèn (động từ): Thường dùng với nghĩa cụ thể hơn, như luyện kim (rèn sắt) hoặc rèn cặp, dạy dỗ nghiêm khắc (rèn học trò).
  • Luyện (động từ): Tập luyện để thành thạo (luyện tập, luyện , luyện thi). "Rèn luyện" từ ghép mang sắc thái mạnh mẽ kiên trì hơn "luyện" đơn thuần.
  • Trau dồi (động từ): Làm cho sáng sủa, tốt đẹp hơn, thường dùng cho kiến thức, đạo đức (trau dồi kiến thức, trau dồi đạo đức). Gần nghĩa với "rèn luyện" nhưng thiên về mặt trí tuệ, tinh thần.
  • Tu dưỡng (động từ): Sửa mình cho tốt hơn, thường dùng cho đạo đức, tư cách (tu dưỡng bản thân). sắc thái trang trọng, thiên về nội tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Luyện tập: Tập đi tập lại để thành thạo.
  • Trau dồi: Làm cho tốt hơn, sâu sắc hơn (về kiến thức, phẩm chất).
  • Tu dưỡng: Sửa mình, hoàn thiện mình (về đạo đức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rèn luyện cho: Nhấn mạnh đối tượng hoặc mục đích cụ thể của việc rèn luyện.
    • Người thầy đã rèn luyện cho học trò tính kiên nhẫn.
  • Rèn luyện được: Chỉ kết quả đạt được sau quá trình rèn luyện.
    • Sau nhiều năm, ấy đã rèn luyện được một ý chí rất mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • công rèn luyện, ngày thành tài: Nhấn mạnh sự kiên trì rèn luyện sẽ dẫn đến thành công, giỏi giang. (Tương tự " công mài sắt, ngày nên kim").
rèn luyện

Mỗi sáng, anh ấy rèn luyện thân thể bằng cách chạy bộ trong công viên.

  1. đg. 1. Dạy cho tập nhiều để thành thông thạo : Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em. 2. Tập cho quen : Rèn luyện kỹ năng.